thời nghi

Học thuật
Thân thiện
thời nghi

Cô ấy mặc quần áo hợp thời nghi khi đi dự tiệc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kiểu cách, mốt thịnh hành của một thời kỳ nhất định: "Thời nghi" dùng để chỉ phong cách, lối sống, cách ăn mặc hoặc quan niệm thẩm mỹ phổ biến được ưa chuộng trong một giai đoạn lịch sử cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trang phục cung đình triều Nguyễn thể hiện thời nghi của giai đoạn phong kiến cuối cùng ở Việt Nam.
    • Những bức tranh này ghi lại thời nghi trong cách ăn mặc của tầng lớp thị dân Nội đầu thế kỷ XX.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hợp thời nghi": phù hợp với mốt, kiểu cách đang thịnh hành của thời đại đó.
    • Bộ trang phục này rất hợp thời nghi của những năm 1930.
  • "lỗi thời nghi": không còn phù hợp, đã lạc hậu so với kiểu cách hiện tại.
    • Lối kiến trúc đó giờ đã thành lỗi thời nghi.
Biến thể từ gần giống
  • Thời trang (danh từ): phong cách, kiểu dáng (quần áo, trang sức...) được ưa chuộng phổ biến trong một khoảng thời gian ngắn, thường hiện tại. ("Thời nghi" mang sắc thái cổ, thường chỉ thời kỳ trong quá khứ, trong khi "thời trang" có thể dùng cho cả hiện tại).
  • Mốt (danh từ): cách thức, kiểu dáng thịnh hành trong một thời gian ngắn.
  • Phong tục (danh từ): tập quán, lề thói đã thành nếp trong đời sống xã hội qua nhiều thế hệ, rộng hơn bền vững hơn "thời nghi".
Từ đồng nghĩa
  • Thời thượng: đang thịnh hành, được ưa chuộng trong một thời điểm.
  • Mốt thời: cách thức, kiểu cách thịnh hành của thời đại.
Lưu ý về sử dụng
  • "Thời nghi" một từ Hán Việt, mang sắc thái cổ, trang trọng thường được dùng khi nói về các thời kỳ trong quá khứ ( dụ: thời phong kiến, thời bao cấp).
  • Từ này ít được dùng trong ngữ cảnh nói về xu hướng hiện đại, thay vào đó người ta thường dùng "thời trang" hoặc "mốt".
thời nghi

Cô ấy mặc quần áo hợp thời nghi khi đi dự tiệc.

  1. Kiểu cách của từng thời kỳ: Quần áo hợp thời nghi.